quen nết

Học thuật
Thân thiện
quen nết

Một em bé quen nết khóc ngay khi thức dậy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thói quen xấu đã thành nếp, khó bỏ: "quen nết" dùng để chỉ việc một người đã hình thành một thói quen xấu lâu ngày, trở thành bản tính, khó thay đổi. Từ này thường được dùng với sắc thái không tán thành, chỉ trích nhẹ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thằng quen nết ngủ dậy khóc. (Đứa bé thói quen xấu thức dậy khóc.)
    • quen nết trễ hẹn, đừng trông chờ. ( đã thành thói quen xấu trễ hẹn, đừng trông đợi.)
    • Con mèo này quen nết bắt chuột rồi tha lên giường. (Con mèo này thói quen xấu bắt chuột rồi tha lên giường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quen nết quen thói": Cụm từ nhấn mạnh sự đã thành thói quen xấu lâu đời, ăn sâu vào nếp sống.

    • Đã quen nết quen thói lười biếng thì khó sửa được. (Đã thành thói quen xấu lười biếng từ lâu thì khó sửa được.)
  • "Quen nết hư thân": Diễn tả thói quen xấu dẫn đến hậu quả tiêu cực cho bản thân.

    • Cứ quen nết ăn chơi, rồi sẽ quen nết hư thân. (Cứ giữ thói quen xấu ăn chơi, rồi sẽ thành thói hư hỏng bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Quen thói (tính từ): Có nghĩa tương tự "quen nết", chỉ thói quen (thường xấu) đã thành nếp.

    • quen thói nói dối. ( thói quen nói dối.)
  • Thành nết (tính từ): Đã trở thành thói quen, tính cách (thường theo hướng tiêu cực).

    • Đánh bạn đã thành nết rồi. (Đánh bạn đã trở thành thói quen xấu rồi.)
Từ đồng nghĩa
  • tật: thói xấu.
  • Thành thói: Đã trở thành thói quen.
Từ trái nghĩa
  • Chừa nết: Bỏ được thói quen xấu.
  • Sửa nết: Sửa chữa thói quen xấu.
Thành ngữ liên quan
  • "Giàu đổi bạn, sang đổi vợ" / "Quen nết khó chừa": Thành ngữ nói về việc thói quen xấu đã thành nếp thì rất khó từ bỏ.
    • chơi game cả đêm, mẹ la hoài không được, đúng quen nết khó chừa. ( chơi game cả đêm, mẹ mắng hoài không được, đúng thói quen xấu thì khó bỏ.)
quen nết

Một em bé quen nết khóc ngay khi thức dậy.

  1. thói quen xấu: Quen nết ngủ dậy khóc.